bannertrencung

Blue Grey Red
Hướng tới 45 năm kỷ niệm ngày thành lập trường THPT Hoàng Diệu 1978-2023

Đề tham khảo KTHK I

Sở GD & ĐT Quảng Nam                                                    KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Trường THPT Hoàng Diệu                                                        MÔN:  Tin học 12 

   - -- - - - –—- - - - - -                                                                     -----****------

ĐỀ 1

Câu 1: Tong chế độ trang dữ liệu nút   dùng để:

A. Xoá bảng.                                                       B. Xoá một hoặc nhiều cột

C. Xoá một hoặc nhiều dòng                           D. Xoá tất cả dữ liệu của bảng

Câu 2: Trong chế độ Design View các đối tượng trong Access cho phép:

A. Thay đổi nội dung của các đối tượng.

B. Hiển thị các đối tượng.

C. Tạo mới các đối tượng.

D. Tạo mới và thay đổi nội dung của các đối tượng.

Câu 3: Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ:

A. Design view            B. Datasheet View      C. Data view                D. From view

Câu 4:  Để tạo khoá chính ta thực hiện:

A. Mở bảng ở chế độ thiết kế, vào Edit\ Primary key.

B. Mở bảng ở chế độ thiết kế, chọn một hoặc nhiều cột làm khoá chính, vào Edit\ Primary key.

C. Chọn một cột làm khoá chính, vào Edit\ Primary key.

D. Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, chọn một hoặc nhiều cột làm khoá chính, vào Edit\ Primary key.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Query là đối tượng cho phép kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng.

B. From là đối tượng để viết chương trình.

C. Table là đối tượng cơ sở dùng để lưu dữ liệu

D. Report được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

Câu 6: Lọc là chức năng dùng để:

A. Trích ra những trường thoả mãn một số điều kiện nào đó.

B. Trích ra một số bản ghi thoả mãn một số điều kiện nào đó.

C. Sắp xếp các bản ghi.

D. Tìm kiếm các bản ghi.

Câu 7:  Để tạo một CSDL mới ta thực hiện như sau:

A. Chọn File, chọn New, chọn Database chọn OK

B. Chọn File, chọn New, chọn Blank Database, chọn OK, đặt tên cho Database, chọn Create.

C. Chọn File, chọn New, chọn Database, đặt tên cho Database, chọn OK.

D. Chọn File, chọn New, đặt tên, chọn OK, chọn Create.

Câu 8:Các bước thực hiện để tạo quan hệ giữa các bảng là:

A. Mở cửa sổ quan hệ, chọn các quan hệ, kéo chuột tại cột cần tạo quan hệ của bảng thứ nhất sang cột quan hệ của bảng thứ hai.

B. Chọn các bảng cần tạo quan hệ sau đố thiết lập các quan hệ muốn tạo.

C. Chọn các bảng hoặc truy vấn muốn tạo quan hệ, sau đó xác định các qui tắc ràng buộc của mối quan hệ này.

D. Chọn Tool\Relationship, chọn bảng hoặc truy vấn muốn tạo quan hệ, thiết lập quan hệ cho các bảng.

Câu 9:Khoá chính mặc định có kiểu dữ liệu là:

A. Kiểu Memo             B. Kiểu AutoNumber  C. Kiểu Real                 D. Kiểu Number

Câu 10: Trong chế độ Design để thêm một trường vào bên trên trường hiện tại ta thực hiện:

A. Vào Table\ Insert\ Rows                              B. Vào Insert\ Rows

C. vào Table\ Insert\ colums.                           D. Vào Insert\ colums

Câu 11: Thuật ngữ tiếng Anh nào sau đây không đúng cho đối tượng trong Access:

A. Table: bảng                                                    B. Query: mẫu hỏi.

C. From: biểu mẫu                                             D. Report: chương trình

Câu 12: Để tạo biểu mẫu mới theo cách tự thiết kế biểu mẫu ta làm như sau:

A. Nháy đúp chuột vào Create table by using wizard

B. Nháy đúp chuột vào Create form in Design view

C. Nháy đúp chuột vào Create form by using wizard

D. Nháy đúp chuột vào Create table in Design view.

Câu 13: Trong chế độ trang dữ liệu để thêm một bản ghi mới ta thực hiện:

A. Chọn Insert\ record                                      B. Chọn Edit\ record

C. Chọn Edit\ New record                                D. Chọn Insert\ New record

Câu 14: Để chỉ ra cách thức tìm kiếm ta thực hiện chọn thông tin trong mục:

A. Search                      B. Match Find              C. Look in                    D. Match

Câu 15: Để xoà một bảng ta thực hiện:

A. Chọn tên bảng cần xoá, chọn delete rồi nhấn OK

B. Vào Edit\ Delete.

C. Chọn tên bảng cần xoá, vào Edit\ Delete, xác nhận lại có xoá hay không

D. Tất cả đều sai.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Kiểu Number là kiểu kí tự.                          B. Kiểu Number là kiểu số thực

C. Kiểu Number là kiểu số nguyên.                D. Kiểu Number là kiểu số.

Câu 17: Để thực hiện lọc theo mẫu ta thực hiện:

A. Mở bảng ở chế độ nhập dữ liệu, chọn nút  chọn giá trị lọc trong hộp thoại kéo xuống sau đó chọn

B. Chọn Records, chọn Filter by From, chọn giá trị lọc trong hộp thoại kéo xuống chọn nút

C. Mở bảng ở chế độ nhập dữ liệu, chọn Records, chọn Filter From

D. Tất cả đều sai.

Câu 18: Muốn tìm kiếm một bản ghi thoả mãn điều kiện nào đó ta thực hiện:

A. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4                           B. Chọn nút lệnh

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ P                           D. Vào File\ Find.

Câu 19:File dữ liệu tạo ra trong Access có phần mở rộng là:

A. *.mbd                       B. *.dbf                         C. *.bfd                         D. *. Mdb

Câu 20: Dữ liệu nguồn cho biểu mẫu được lấy từ đâu?

a. Bảng           b.mẫu hỏi                   c. bảng hoặc mẫu hỏi                       d. biểu mẫu khác

II. Phần tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: Nêu khái niệm CSDL, hệ quản trị CSDL?

Câu 2:  Lập CSDL TAPCHI để quản lý người đọc tạp chí trong thư viện với các bảng được mô tả như sau:

TAPCHI : Matc, tentc, Sotc, loaitc

THEDOC: Mathe, tennguoidoc, NS, lop, ngaydangky

HD_DOC: STT, Matc, Mathe, ngay doc

  1. a.Hãy chỉ định khóa cho mỗi bảng.
  2. b.Xác định kiểu dữ liệu cho mỗi trường thuộc bảng.
  3. c.Xác định mối liên kết giữa các bảng trên


Sở GD & ĐT Quảng Nam                                                    KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Trường THPT Hoàng Diệu                                                       MÔN:  Tin học 12 

   - -- - - - –—- - - - - -                                                                     -----****------

ĐỀ 2

Câu 1: Để xoá một bảng ta thực hiện:

A. Vào Edit\ Delete.

B. Chọn tên bảng cần xoá, chọn delete rồi nhấn OK

C. Chọn tên bảng cần xoá, vào Edit\ Delete, xác nhận lại có xoá hay không

D. Tất cả đều sai.

Câu 2: Khoá chính mặc định có kiểu dữ liệu là:

A. Kiểu Number          B. Kiểu Real                 C. Kiểu AutoNumber  D. Kiểu Memo

Câu 3:  Trong chế độ trang dữ liệu để thêm một bản ghi mới ta thực hiện:

A. Chọn Insert\ New record                             B. Chọn Edit\ record

C. Chọn Insert\ record                                      D. Chọn Edit\ New record

Câu 4:  Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Kiểu Number là kiểu số nguyên.                B. Kiểu Number là kiểu số.

C. Kiểu Number là kiểu số thực                      D. Kiểu Number là kiểu kí tự.

Câu 5:  Để tạo khoá chính ta thực hiện:

A. Mở bảng ở chế độ thiết kế, vào Edit\ Primary key.

B. Mở bảng ở chế độ thiết kế, chọn một hoặc nhiều cột làm khoá chính, vào Edit\ Primary key.

C. Chọn một cột làm khoá chính, vào Edit\ Primary key.

D. Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, chọn một hoặc nhiều cột làm khoá chính, vào Edit\ Primary key.

Câu 6:  Để tạo một CSDL mới ta thực hiện như sau:

A. Chọn File, chọn New, chọn Database, đặt tên cho Database, chọn OK.

B. Chọn File, chọn New, chọn Blank Database, chọn OK, đặt tên cho Database, chọn Create.

C. Chọn File, chọn New, chọn Database chọn OK

D. Chọn File, chọn New, đặt tên, chọn OK, chọn Create.

Câu 7: Để thực hiện lọc theo mẫu ta thực hiện:

A. Mở bảng ở chế độ nhập dữ liệu, chọn Records, chọn Filter From

B. Chọn Records, chọn Filter by From, chọn giá trị lọc trong hộp thoại kéo xuống chọn nút

C. Mở bảng ở chế độ nhập dữ liệu, chọn nút  chọn giá trị lọc trong hộp thoại kéo xuống sau đó chọn

D. Tất cả đều sai.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Report được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

B. Query là đối tượng cho phép kết xuất thông tin từ một hoặc nhiều bảng.

C. Table là đối tượng cơ sở dùng để lưu dữ liệu

D. From là đối tượng để viết chương trình.

Câu 9: Để chỉ ra cách thức tìm kiếm ta thực hiện chọn thông tin trong mục:

A. Match Find              B. Search                      C. Match                       D. Look in

Câu 10: Trong chế độ Design để thêm một trường vào bên trên trường hiện tại ta thực hiện:

A. Vào Insert\ Rows                                          B. Vào Insert\ colums

C. vào Table\ Insert\ colums.                           D. Vào Table\ Insert\ Rows

Câu 11:Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ:

A. From view               B. Datasheet view       C. Data view                D. Design view

Câu 12:File dữ liệu tạo ra trong Access có phần mở rộng là:

A. *.bfd                         B. *.mbd                       C. *.dbf                         D. *. Mdb

Câu 13:Trong chế độ Design View các đối tượng trong Access cho phép:

A. Tạo mới các đối tượng.

B. Thay đổi nội dung của các đối tượng.

C. Tạo mới và thay đổi nội dung của các đối tượng.

D. Hiển thị các đối tượng.

Câu 14:Tong chế độ trang dữ liệu nút   dùng để:

A. Xoá một hoặc nhiều cột                               B. Xoá bảng.

C. Xoá tất cả dữ liệu của bảng                         D. Xoá một hoặc nhiều bản ghi

Câu 15: Muốn tìm kiếm một bản ghi thoả mãn điều kiện nào đó ta thực hiện:

A. Vào File\ Find.                                              B. Chọn nút lệnh

C. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4                           D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ P

Câu 16:Lọc là chức năng dùng để:

A. Trích ra những trường thoả mãn một số điều kiện nào đó.

B. Sắp xếp các bản ghi.

C. Trích ra một số bản ghi thoả mãn một số điều kiện nào đó.

D. Tìm kiếm các bản ghi.

Câu 17: Thuật ngữ tiếng Anh nào sau đây không đúng cho đối tượng trong Access:

A. From: biểu mẫu                                             B. Query: mẫu hỏi.

C. Table: bảng                                                    D. Report: chương trình

Câu 18: Để tạo biểu mẫu mới theo cách tự thiết kế biểu mẫu ta làm như sau:

A. Nháy đúp chuột vào Create form in Design view

B. Nháy đúp chuột vào Create form by using wizard

C. Nháy đúp chuột vào Create table by using wizard

D. Nháy đúp chuột vào Create table in Design view.

Câu 19:Các bước thực hiện để tạo quan hệ giữa các bảng là:

A. Chọn các bảng hoặc truy vấn muốn tạo quan hệ, sau đó xác định các qui tắc ràng buộc của mối quan hệ này.

B. Mở cửa sổ quan hệ, chọn các quan hệ, kéo chuột tại cột cần tạo quan hệ của bảng thứ nhất sang cột quan hệ của bảng thứ hai.

C. Chọn các bảng cần tạo quan hệ sau đố thiết lập các quan hệ muốn tạo.

D. Chọn Tool\Relationship, chọn bảng hoặc truy vấn muốn tạo quan hệ, thiết lập quan hệ cho các bảng.

Câu 20: Dữ liệu nguồn cho biểu mẫu được lấy từ đâu?

a. Bảng           b.mẫu hỏi                   c. bảng hoặc mẫu hỏi                       d. biểu mẫu khác

II. Phần tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: Nêu khái niệm CSDL, hệ quản trị CSDL?

Câu 2:  Lập CSDL TAPCHI để quản lý người đọc tạp chí trong thư viện với các bảng được mô tả như sau:

TAPCHI : Matc, tentc, Sotc, loaitc

THEDOC: Mathe, tennguoidoc, NS, lop, ngaydangky

HD_DOC: STT, Matc, Mathe, ngay doc

  1. 1.Hãy chỉ định khóa cho mỗi bảng.
  2. 2.Xác định kiểu dữ liệu cho mỗi trường thuộc bảng.
  3. 3.Xác định mối liên kết giữa các bảng trên

 


Sở GD & ĐT Quảng Nam                                             KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Trường THPT Hoàng Diệu                                                  MÔN:  Tin học 12 

   - -- - - - –—- - - - - -                                                              -----****------

 

ĐÁP ÁN

I. Phần Trắc Nghiệm :(5 điểm) Hãy chọn phương án đúng nhất( Không được sửa, xoá)

ĐỀ 1

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

X

X

B

X

X

X

X

X

X

X

X

X

C

X

X

X

D

X

X

X

X

X

X

 

ĐỀ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

X

X

X

B

X

X

X

X

X

X

C

X

X

X

X

X

X

X

D

X

X

X

X

 

II. Phần tự luận ( 5 điểm)

Câu 1 (2 điểm) 

-         Nêu đúng khái niệm cơ sở dữ liệu ( 1 điểm)

-         Nêu đúng khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (1 điểm)

Câu 2 (3 điểm)

-         Chỉ đúng khóa cho mỗi bảng (1 điểm)  cụ thể:

+ Bảng TAP CHI khóa matc

+ Bảng THE DOC khóa mathe

+ Bảng HD_DOC khóa STT

-         Xác định được kiểu dữ liệu cho mỗi trường của bảng (1.5 điểm)

Tên trường

Kiểu dữ liệu

STT

AutoNuber

Matc

Text

Mathe

Text

Ngaydoc

Date/time

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Mathe

Text

Tennguoidoc

Text

NS

Date/time

Lop

Text

Ngaydangky

Date/time

Bảng TAP CHI                        Bảng THE DOC                      Bảng HD_DOC

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Matc

Text

Tentc

Text

Sotc

Number

Loaitc

Text

 

 

-         Xác định đúng mối liên kết giữa các bảng (0.5 điểm)

Bảng TAPCHI lien kết với bảng HD_DOC thông qua trường Matc

Bảng THE DOC lien kết với bảng HD_ DOC thong qua trường Mathe

truonghocketnoi

Video clip

You need Flash player 6+ and JavaScript enabled to view this video.
Video: Kỉ niệm

Liên kết website

Ảnh ngẫu nhiên từ thư viên

Tài nguyên điện tử

tailieuchuyenmon tailieuphucvuhoctap dethikiemtra giaoandientu phanmem tainguyenkhac

Thăm dò ý kiến

Giao diện Website này thế này?
 

Thống kê

  • Các thành viên : 2
  • Nội dung : 282
  • Liên kết web : 13
  • Số lần xem bài viết : 899116
Hiện có 32 khách Trực tuyến

BẢN QUYỀN THUỘC VỀ TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU

Địa chỉ: Xã Điện Thọ, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam. Tel: 02353.741.741. Email: lengochunghd@gmail.com

Powered by TAVICO - Sản xuất phần mềm, thiết kế website hàng đầu

...